menu_book
見出し語検索結果 "khẩn cấp" (1件)
khẩn cấp
日本語
名緊急、緊急の
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
ドアハンドルは、緊急時に効果的に機械的に開けられるようにする必要があります。
swap_horiz
類語検索結果 "khẩn cấp" (5件)
cảnh báo động đất khẩn cấp
日本語
名緊急地震速報
tình huống khẩn cấp
日本語
名緊急事態
Đây là tình huống khẩn cấp.
これは緊急事態だ。
tình trạng khẩn cấp
日本語
フ非常事態
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với khủng hoảng.
政府は危機に対処するため非常事態を宣言しました。
trường hợp khẩn cấp
日本語
フ緊急事態
Đây là trường hợp khẩn cấp, làm ơn giúp đỡ.
これは緊急事態です、助けてください。
format_quote
フレーズ検索結果 "khẩn cấp" (12件)
Tôi để dành tiền phòng trường hợp khẩn cấp.
私は万一に備えてお金を貯める。
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
政府は緊急事態を宣言した。
Trong tình huống khẩn cấp, mì ăn liền là một lựa chọn tiện lợi.
緊急時にはインスタントラーメンが便利だ。
Đây là tình huống khẩn cấp.
これは緊急事態だ。
Tổng thống đã triệu tập một cuộc họp khẩn cấp.
大統領は緊急会議を招集しました。
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
ドアハンドルは、緊急時に効果的に機械的に開けられるようにする必要があります。
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với khủng hoảng.
政府は危機に対処するため非常事態を宣言しました。
Ukraine cần nguồn điện này trong tình huống khẩn cấp sau các cuộc tấn công.
ウクライナは攻撃後の緊急事態においてこの電力を必要としています。
Cần viện trợ nhân đạo khẩn cấp cho vùng bị thiên tai.
被災地域には緊急の人道援助が必要だ。
Toàn bộ phi hành đoàn đã sống sót sau vụ hạ cánh khẩn cấp.
緊急着陸後、乗組員全員が無事でした。
Đây là trường hợp khẩn cấp, làm ơn giúp đỡ.
これは緊急事態です、助けてください。
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
政府は緊急事態を宣言しました。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)